AWAD (April 16, 2007): wound

Wound (n or v)

I. Noun:

1. Vết thương (về thể xác)

To inflict a wound on: Làm cho bị thương.

 

To receive a wound: Bị một vết thương.

 

The wounds of war: Những vết thương chiến tranh.

 

2. Điều làm tổn thương, nổi đau thương (về tinh thần)

The defeat was a wound to his pride

Thất bại làm tổn thương lòng tự hào của hắn.

 

To revive someone’s wound: Gợi lại nỗi đau thương của ai

 

II. Verbe (thường dùng ở Passive Voice)

1. Làm bị thương (về thể xác)

The guard was wounded in the leg.

Người bảo vệ đã bị thương ở chân.

 

Ten people were killed and thirty seriously wounded.

Mười người bị giết và ba mươi người bị thương nặng.

 

->The wounded: wounded people

            Many of the wounded died on their way to hospital.

            Nhiều người bị thương chết trên đường đến bệnh viện.

 

2. Làm tổn thương (về tinh thần)

 

He was/felt  deeply wounded by their disloyalty.

Hắn cảm thấy đau đớn tột cùng vì sự phản bội của họ.

 

To wound someone in his honour: Làm tổn thương vinh dự của ai

 

To be wounded in one’s affections: Bị tổn thương về tình cảm

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s